Làm CV của bạn chất, mạnh hơn bằng những động từ sexy này

Phần lớn mọi người không biết rằng khi viết Kinh Nghiệm Làm Việc thì cần bắt đầu bằng động từ hành động – ở thì quá khứ đơn (vì khi bạn đang ứng tuyển công việc mới hiện tại thì những gì bạn đã làm, đạt được là ở quá khứ).

  • Làm sao nếu khả năng tiếng Anh ít?
  • Làm sao chọn những động từ hay, thay vì dùng những từ ai cũng xài như như Manage, Achieve, Help, Lead, Build, … (giống Hello, how are you? I’m fine, and you?)

Cách viết Kinh Nghiệm Làm Việc chuẩn mực

Minh họa cách dùng động từ trong mẫu CV chuyên nghiệp

Paha đã chọn lọc, tổng hợp giúp bạn những động từ sexy này:

Nếu bạn phụ trách dự án

Đừng viết “Managed” hay “Led”, hãy dùng:

Headed
Coordinated
Organized
Oversaw
Planned
Produced
Programmed
Controlled
Executed
Operated
Chaired
Orchestrated
Đứng đầu
Phối hợp
Tổ chức
Giám sát
Lên kế hoạch
Sản xuất
Lập trình
Kiểm soát
Thực thi
Vận hành
Chủ trì
Dàn dựng

Bạn là người “thai nghén”, thành hình dự án

Spearheaded
Initiated
Formed
Administered
Built
Pioneered
Founded
Established
Created
Designed
Developed
Devised
Implemented
Engineered
Formalized
Incorporated
Introduced
Launched
Instituted
Dẫn đầu
Khởi đầu
Thành lập
Quản lý
Xây dựng
Tiên phong
Thành lập
Thiết lập
Tạo
Thiết kế
Phát triển
Phát minh
Triển khai
Thiết kế
Chính thức hóa
Hợp nhất
Giới thiệu
Ra mắt
Sáng lập

Bạn tiết kiệm chi phí, thời gian cho công ty?

HR, manager luôn thích những ứng viên giúp team / công ty hoạt động tốt hơn, chi tiêu hiệu quả hơn. Dùng “Saved” rất xoàng, hãy viết:

Conserved
Consolidated
Decreased
Deducted
Diagnosed
Lessened
Reconciled
Reduced
Bảo tồn
Củng cố
Giảm bớt
Khấu trừ
Chuẩn đoán
Giảm thiểu
Dàn xếp
Giảm

Bạn gia tăng sự hiệu quả, bán hàng, doanh thu hoặc sự hài lòng của khách hàng:

Hãy gây ấn tượng bằng những thành tích, số liệu đã làm được với những động từ đẹp này:

Accelerated
Achieved
Advanced
Amplified
Boosted
Delivered
Enhanced
Expanded
Expedited
Furthered
Gained
Generated
Improved
Lifted
Maximized
Outpaced
Stimulated
Sustained
Tăng tốc
Đạt được
Nâng cao
Khuếch trương
Tăng
Giao
Tăng cường
Mở rộng
Thúc đẩy
Giúp ích
Gia tăng
Tạo
Cải tiến
Tăng lên
Tối đa hóa
Vượt qua
Kích thích
Duy trì

Bạn đã giúp thay đổi hoặc cải tiến hoạt động nào đó?

Hãy khoe những thay đổi tuyệt vời đó bằng những động từ:

Centralized
Clarified
Converted
Customized
Influenced
Integrated
Merged
Modified
Overhauled
Redesigned
Refined
Refocused
Rehabilitated
Remodeled
Reorganized
Replaced
Restructured
Revamped
Revitalized
Simplified
Standardized
Streamlined
Strengthened
Updated
Upgraded
Transformed
Tập trung
Làm rõ
Chuyển đổi
Tùy chỉnh
Ảnh hưởng
Tích hợp
Hợp nhất
Sửa đổi
Đại tu
Thiết kế lại
Tinh lọc
Tập trung lại
Khôi phục
Tái cấu trúc
Tổ chức lại
Thay thế
Tái cơ cấu
Tân tiến
Tái sinh
Đơn giản hoá
Tiêu chuẩn hóa
Sắp xếp hợp lý
Tăng cường
Cập nhật
Nâng cấp
Chuyển đổi

Bạn quản lý 1 hoặc nhiều nhóm?

Thay vì kể lể 1 cách nhạt nhẽo như “Led a team bla bla bla…” hoặc “Managed employees…”, hãy chứng tỏ bạn là 1 leader đầy cảm hứng:

Aligned
Cultivated
Directed
Enabled
Facilitated
Fostered
Guided
Hired
Inspired
Mentored
Mobilized
Motivated
Recruited
Regulated
Shaped
Supervised
Taught
Trained
Unified
United
Căn chỉnh
Trau dồi
Chỉ đạo
Cho phép
Tạo điều kiện thuận lợi
Bồi dưỡng
Hướng dẫn
Thuê
Truyền cảm hứng
Cố vấn
Huy động
Thúc đẩy
Tuyển dụng
Chỉnh đốn
Định hình
Giám sát
Dạy
Đào tạo
Thống nhât
Hợp nhất

Bạn giúp đem lại đối tác, nguồn lực, huy động vốn…

Acquired
Navigated
Negotiated
Partnered
Secured
Thu mua
Điều hướng
Thương lượng
Hợp tác
Bảo đảm

Bạn giúp hỗ trợ khách hàng?

Advised
Advocated
Arbitrated
Coached
Consulted
Educated
Informed
Resolved
Khuyên
Ủng hộ
Điều đình
Huấn luyện
Tư vấn
Giáo dục
Thông báo
Giải quyết

Bạn là một chiến binh phân tích, logic, tư duy tốt?

Analyzed
Assembled
Assessed
Audited
Calculated
Discovered
Evaluated
Examined
Explored
Forecasted
Identified
Interpreted
Investigated
Measured
Qualified
Quantified
Surveyed
Tested
Tracked
Phân tích
Tập hợp
Đánh giá
Kiểm tra
Tính toán
Khám phá
Đánh giá
Kiểm tra
Khám phá
Dự báo
Xác định
Giải thích
Điều tra
Đo lường
Công nhận
Định lượng
Khảo sát
Thử nghiệm
Theo dõi

Bạn giỏi giao tiếp?

Viết, trình bày, vận động, giao tiếp… luôn là 1 phần của bạn? Hãy dùng những từ chất này:

Authored
Briefed
Co-authored
Composed
Conveyed
Convinced
Corresponded
Counseled
Critiqued
Defined
Documented
Edited
Illustrated
Lobbied
Persuaded
Promoted
Publicized
Reviewed
Tác giả
Tóm tắt
Đồng tác giả
Sáng tác
Chuyển tải
Thuyết phục
Trao đổi
Khuyến cáo
Phê bình
Miêu tả
Dẫn chứng
Chỉnh sửa
Minh họa
Lobbied
Thuyết phục
Quảng bá
Công bố
Đánh giá

Bạn giúp giám sát, chỉnh đốn, cải cách?

Authorized
Blocked
Delegated
Dispatched
Enforced
Ensured
Inspected
Itemized
Monitored
Screened
Scrutinized
Verified
Ủy quyền
Ngăn chặn
Ủy nhiệm
Điều phái
Ép buộc
Đảm bảo
Kiểm tra
Phân loại
Giám sát
Sàng lọc
Rà soát
Xác minh

Bạn đã đạt được nhiều thành tích?

Gặt hái được 1 mục tiêu? Giành được giải thưởng đáng tự hào?… hãy khoe bằng:

Attained
Awarded
Completed
Demonstrated
Earned
Exceeded
Outperformed
Reached
Showcased
Succeeded
Surpassed
Targeted
Đạt được
Được trao giải
Hoàn thành
Chứng minh
Kiếm được
Vượt quá
Vượt trội
Tiếp cận
Minh chứng
Thành công
Vượt qua
Nhắm mục tiêu

Tham khảo đầy đủ mẫu CV chuyên nghiệp.